tinh cất

tinh cất

Máy tinh cất được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho chất lỏng trở nên tinh khiết hơn bằng cách đun sôi ngưng tụ hơi: "tinh cất" chỉ quá trình chưng cất, tách các thành phần dựa trên nhiệt độ sôi khác nhau.
    • Lọc tinh, thanh lọc: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "tinh cất" có thể ám chỉ việc loại bỏ tạp chất để thu được phần tinh túy nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người ta tinh cất dầu thô để thu được xăng dầu hỏa. (Người ta chưng cất dầu thô để thu được xăng dầu hỏa.)
    • Phòng thí nghiệm tinh cất nước cất để sử dụng trong các thí nghiệm hóa học. (Phòng thí nghiệm chưng cất nước tinh khiết để dùng trong các thí nghiệm hóa học.)
    • Quy trình tinh cất rượu giúp loại bỏ các tạp chất hại. (Quy trình chưng cất rượu giúp loại bỏ các tạp chất hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh cất phân đoạn": phương pháp chưng cất chia hỗn hợp thành nhiều phần dựa trên nhiệt độ sôi.
    • Tinh cất phân đoạn dầu mỏ tạo ra nhiều sản phẩm như khí đốt, xăng, dầu diesel. (Chưng cất phân đoạn dầu mỏ tạo ra nhiều sản phẩm như khí đốt, xăng, dầu diesel.)
  • "máy tinh cất": thiết bị dùng để thực hiện quá trình tinh cất.
    • Máy tinh cất trong phòng thí nghiệm có thể sản xuất nước cất chất lượng cao. (Thiết bị chưng cất trong phòng thí nghiệm có thể sản xuất nước cất chất lượng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Chưng cất (động từ): quá trình đun sôi ngưng tụ hơi để tách chấtđồng nghĩa với "tinh cất".
    • Chưng cất rượu một nghề thủ công truyền thống. (Chưng cất rượu một nghề thủ công truyền thống.)
  • Cất (động từ): hành động đun sôi để thu hơi, thường dùng trong "cất rượu".
    • Ông ấy cất rượu từ gạo nếp. (Ông ấy chưng cất rượu từ gạo nếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chưng cất: quá trình tách chất bằng nhiệt.
  • Lọc tinh: làm sạch, tinh lọc (thường dùng trong ngữ cảnh hóa học).
  • Tinh luyện: làm cho tinh khiết hơn, thường qua nhiều công đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • Tinh cất tinh hoa: thu nhận phần tinh túy nhất sau khi loại bỏ tạp chất (nghĩa bóng).
    • Cuốn sách này tinh cất tinh hoa của nhiều thế kỷ triết học. (Cuốn sách này thu nhận phần tinh túy nhất của nhiều thế kỷ triết học.)